Hướng dẫn visa
E-1

Giáo sư

교수 — Tư cách việc làm dài hạn cho giảng dạy/nghiên cứu

● Đang áp dụng Nhóm E Sau tốt nghiệp

Cập nhật lần cuối 2026-07-04 · Nguồn chính thức của chính phủ Hàn Quốc

Lưu ý:Đây là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý. Quy định có thể thay đổi — luôn xác nhận với nguồn chính thức của quốc gia bạn.

Tổng quan

Dành cho ai

Ý chính E-1-c542: c542 giảng dạy, nghiên cứu, g · c542 ARC và ARC di động sau k.

Thời hạn lưu trú

Điểm áp dụng E-1-5149: 5149 thời hạn lưu trú, đăng k (5 years).

Có được làm việc không?

Giá trị của mục này E-1-2b82: 2b82 giảng dạy, nghiên cứu, g · 2b82 phạm vi hoạt động được p · 2b82 ARC và ARC di động sau k.

Lệ phí & thời gian

Giá trị của mục này E-1-a86a: a86a hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, · a86a lệ phí, thời gian xử lý · a86a thời hạn lưu trú, đăng k (US, 60, 60,000 KRW, 30,000 KRW, 130,000 KRW, HiKorea).

Lộ trình tiếp theo
Quy định liên quan E-1-27d3: 27d3 giảng dạy, nghiên cứu, g (D-2).E-1Nội dung cụ thể E-1-9bf2: 9bf2 giảng dạy, nghiên cứu, g.

Vị trí trong lộ trình của bạn

01

Trước khi đến

Được nhận, chuẩn bị giấy tờ và nộp hồ sơ.

02

Trong thời gian học

ARC, gia hạn và giấy phép trong thời gian ở Hàn Quốc.

03

Sau tốt nghiệp

Tìm việc và visa lao động.

04

Định cư

Lưu trú dài hạn và thường trú.

Ai có thể nộp

  • Ý chính E-1-c542: c542 giảng dạy, nghiên cứu, g · c542 ARC và ARC di động sau k.
  • Nội dung cụ thể E-1-787a: 787a giảng dạy, nghiên cứu, g · 787a ARC và ARC di động sau k.
  • Nội dung cụ thể E-1-6941: 6941 giảng dạy, nghiên cứu, g.
  • Giá trị của mục này E-1-4ea9: 4ea9 giảng dạy, nghiên cứu, g · 4ea9 ARC và ARC di động sau k.

Giấy tờ cần chuẩn bị

  • Quy định liên quan E-1-2278: 2278 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, (3.5, 4.5, 6 months).
  • Giá trị của mục này E-1-7112: 7112 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu,.
  • Quy định liên quan E-1-6dc9: 6dc9 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu,.
  • Nội dung cụ thể E-1-f5f0: f5f0 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu,.
  • Giá trị của mục này E-1-3a14: 3a14 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, · 3a14 phạm vi hoạt động được p.
  • Nội dung cụ thể E-1-91a0: 91a0 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, · 91a0 phạm vi hoạt động được p · 91a0 yêu cầu tiếng Hàn, TOPIK.
  • Nội dung cụ thể E-1-c3d1: c3d1 thương mại, kinh doanh c · c3d1 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, · c3d1 thời hạn lưu trú, đăng k.
  • Ý chính E-1-93eb: 93eb hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, (HiKorea).

Cách nộp

  • Nội dung cụ thể E-1-82a3: 82a3 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, (E-1).
  • Quy định liên quan E-1-b335: b335 giảng dạy, nghiên cứu, g · b335 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, · b335 thời hạn lưu trú, đăng k · b335 yêu cầu tiếng Hàn, TOPIK (E-1).
  • Nội dung cụ thể E-1-1426: 1426 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, (E-1).

Lưu trú & gia hạn

Bạn có thể ở bao lâu

Nội dung cụ thể E-1-0519: 0519 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, · 0519 thời hạn lưu trú, đăng k (5 years).

Gia hạn lưu trú

Điểm áp dụng E-1-a6d9: a6d9 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, · a6d9 thời hạn lưu trú, đăng k · a6d9 phạm vi hoạt động được p (5, E-1).

Làm việc với visa này

Nội dung cụ thể E-1-f5c4: f5c4 giảng dạy, nghiên cứu, g · f5c4 phạm vi hoạt động được p · f5c4 ARC và ARC di động sau k.

Quy định liên quan E-1-8b0d: 8b0d giảng dạy, nghiên cứu, g · 8b0d phạm vi hoạt động được p · 8b0d ARC và ARC di động sau k (E-1, E-3).

Yêu cầu chi tiết

Tài chính cần chứng minh

Điểm áp dụng E-1-3d24: 3d24 (GNI, 2024, 49,955,000, 2025, 04, 01, 2026, 03).

Xác nhận của bộ

Điểm áp dụng E-1-74e6: 74e6 giảng dạy, nghiên cứu, g · 74e6 ARC và ARC di động sau k.

Miễn trừ / trường hợp đặc biệt

Điểm áp dụng E-1-835e: 835e giảng dạy, nghiên cứu, g · 835e ARC và ARC di động sau k.

Phân loại phụ

Quy định liên quan E-1-9f5a: 9f5a giảng dạy, nghiên cứu, g · 9f5a phạm vi hoạt động được p · 9f5a ARC và ARC di động sau k (E-1, E-3).

Giá trị của mục này E-1-c1ea: c1ea giảng dạy, nghiên cứu, g · c1ea yêu cầu tiếng Hàn, TOPIK (E-2, E-1).

Gia đình

Nội dung cụ thể E-1-be17: be17 vợ/chồng và con chưa thà (F-3).

ARC di động

Ý chính E-1-667b: 667b thời hạn lưu trú, đăng k · 667b ARC và ARC di động sau k (2025, 01, 10, 14+, E-1).

Cập nhật chính sách 2025–2026

  • Quy định liên quan E-1-aefc: aefc giảng dạy, nghiên cứu, g · aefc ARC và ARC di động sau k (2026, 05, 31, ICT, MSIT, 2026.).
  • Nội dung cụ thể E-1-ffec: ffec giảng dạy, nghiên cứu, g · ffec thời hạn lưu trú, đăng k · ffec phạm vi hoạt động được p · ffec ARC và ARC di động sau k (MOJ, MSIT, F-2, F-5, 5 years, 3 years).
  • Nội dung cụ thể E-1-9ba7: 9ba7 (MSIT, 2,000, 2030, 600, 2026).
  • Quy định liên quan E-1-b840: b840 báo chí, phóng viên, thu (2026, F-2).

Lỗi thường gặp

  • Điểm áp dụng E-1-2edb: 2edb giảng dạy, nghiên cứu, g · 2edb yêu cầu tiếng Hàn, TOPIK (E-1, E-2).
  • Giá trị của mục này E-1-94cd: 94cd phạm vi hoạt động được p.
  • Quy định liên quan E-1-0e4b: 0e4b thời hạn lưu trú, đăng k.
  • Điểm áp dụng E-1-0b79: 0b79 giảng dạy, nghiên cứu, g · 0b79 ARC và ARC di động sau k (E-1, E-3).

Lộ trình tiếp theo

Quy định liên quan E-1-27d3: 27d3 giảng dạy, nghiên cứu, g (D-2).E-1Nội dung cụ thể E-1-9bf2: 9bf2 giảng dạy, nghiên cứu, g.
Giá trị của mục này E-1-b2a8: b2a8 giảng dạy, nghiên cứu, g · b2a8 thời hạn lưu trú, đăng k (E-1, E-7, 5 years, F-2).
Ý chính E-1-f251: f251.
Nội dung cụ thể E-1-cd4d: cd4d (F-2-7, F-5).
Ý chính E-1-93b3: 93b3 (F-2, F-5, 3 years).

Nguồn chính thức ↗  Sổ tay chính thức ↗

Nếu bạn vi phạm quy định:Giá trị của mục này E-1-b297: b297 thời hạn lưu trú, đăng k · b297 phạm vi hoạt động được p · b297 quá hạn, làm việc trái p (3 yrs, 30M, 94,, 94).

Nhận cập nhật visa qua email

Tham gia GoKorea Insider để nhận cập nhật rõ ràng về visa và các mốc quan trọng.

Tham gia Insider — Miễn phí
Lên đầu trang