Sangmyung University (Seoul) campus Ảnh: hyolee2 · CC BY-SA 3.0
Hồ sơ trường đại học

Sangmyung University (Seoul) (상명대학교)

◎ Seoul

Tư thục

Phù hợp với ai?

Dành cho sinh viên bắt đầu hành trình học tập tại Hàn Quốc ở Seoul — có nhiều ngành học đa dạng để lựa chọn.

Vị trí & đời sống

Đi lại & đời sống sinh viên

Ngay tại Seoul — Hongdae, Myeongdong và Gangnam chỉ cách một chuyến tàu điện ngầm, với văn hóa K-culture và thực tập là một phần của cuộc sống hằng ngày

Thành phốSeoulKý túc xáChỗ ở cho khoảng ~13.6% sinh viênNgành học82 khoa & ngành học

Ảnh khuôn viên trường

Sangmyung University (Seoul) campus photo 1

Thông tin nhanh

Vị trí

Seoul

Loại hình

Tư thục

Học phí

≈ KRW 8.3M / năm (trung bình chính thức)

Ký túc xá

Có — sức chứa khoảng ~13.6% sinh viên

Học bổng GKS

Chưa xác nhận

Chương trình học bằng tiếng Anh

Chưa xác nhận

Chương trình & lựa chọn học tập

Lĩnh vực học tập

Kỹ thuật · Nghệ thuật & Thể thao · Nhân văn & Khoa học xã hội · Khoa học tự nhiên

Khoa & ngành học

82 được liệt kê trong công bố chính thức

Thông tin tuyển sinh

Thời gian nộp hồ sơ
  • Đại học (Kỳ Thu 2026, tuyển sinh đặc biệt người nước ngoài): Vòng 1 2026-04-01~04-15
  • Vòng 2 2026-06-08~06-19
  • Vòng 3 2026-07-01~07-17 (cần liên hệ trước).
  • Sau đại học (Kỳ Thu 2026, người nước ngoài): 2026-06-23 10:00~06-30 17:00.
Hình thức tuyển sinh
  • Tuyển sinh đặc biệt dành cho người nước ngoài, áp dụng cho ứng viên có cả cha mẹ và bản thân đều mang quốc tịch nước ngoài.
  • Bậc ĐH: Nhập học mới + Chuyển tiếp (năm 3
  • năm 4 đối với một số ngành theo thỏa thuận)
  • Cơ sở Seoul & Cheonan
  • một số ngành có diện tiếng Trung. Sau đại học: Thạc sĩ, Tiến sĩ, Tích hợp.
Yêu cầu ngôn ngữ
  • Bậc ĐH: TOPIK Cấp 3+ (nghệ thuật/thể dục: Cấp 2+), hoặc Trung cấp 1+ tại Học viện Vua Sejong (nghệ thuật/thể dục Sơ cấp 2+), hoặc Cấp 3+ tại trung tâm ngôn ngữ của một trường đại học 4 năm trong nước, hoặc đã học D-4 từ 1 năm trở lên, hoặc Chương trình Hòa nhập Xã hội của Bộ Tư pháp giai đoạn 3+/bài kiểm tra sơ bộ 61+, hoặc bài thi tiếng Hàn riêng của SMU
  • tốt nghiệp yêu cầu TOPIK 4+ (nghệ thuật/thể dục 3+).
  • Sau đại học: TOPIK Cấp 3+ hoặc tiếng Hàn Học viện Vua Sejong Cấp 2+ (có thể nộp hồ sơ mà không cần điều kiện này
  • được đánh giá qua phỏng vấn vấn đáp + bắt buộc học 200 giờ tiếng Hàn nếu trúng tuyển, tự túc chi phí).
  • SMU là trường đại học được Bộ Giáo dục chứng nhận Quốc tế hóa Giáo dục (2026-2030) với ưu tiên trong tuyển chọn GKS
  • tình trạng trường được chỉ định (chưa xác minh).
Mức độ cạnh tranh (tham khảo)
  • 12.5 : 1 đối với ứng viên Hàn Quốc (diện chung, công bố 2025) — diện dành cho người nước ngoài được xét riêng
  • Chỉ tiêu tân sinh viên 1302
Năm tuyển sinh
2026
Luôn kiểm tra theo hướng dẫn chính thức. Ngày tháng và yêu cầu thay đổi theo từng kỳ tuyển sinh — trang tuyển sinh chính thức là nguồn cuối cùng.

Trang web chính thức →

Dữ liệu từ nguồn chính thức · cập nhật lần cuối 2026-06-19

Liên hệ & vị trí

Vị trí
Văn phòng tuyển sinh
Văn phòng quốc tế
Trang web

Thông tin liên hệ được lấy từ tài liệu tuyển sinh chính thức mới nhất — các văn phòng đôi khi thay đổi số điện thoại giữa các kỳ tuyển sinh.

Bạn đang dự định du học Hàn Quốc?

Tham gia GoKorea Insider để nhận hạn học bổng, cập nhật từ các trường đại học và mẹo visa — miễn phí.

Tham gia Insider — Miễn phí
Lên đầu trang