Hướng dẫn visa
D-9

Quản lý thương mại (thương mại/kinh doanh)

무역경영 — Cư trú dài hạn nhóm D cho thương nhân, hộ kinh doanh cá nhân và nhân sự quản lý/kỹ thuật hỗ trợ doanh nghiệp tại Hàn Quốc

● Đang áp dụng Nhóm D

Cập nhật lần cuối 2026-07-04 · Nguồn chính thức của chính phủ Hàn Quốc

Lưu ý:Đây là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý. Quy định có thể thay đổi — luôn xác nhận với nguồn chính thức của quốc gia bạn.

Tổng quan

Dành cho ai

Giá trị của mục này D-9-a353: a353 thương mại, kinh doanh c.

Thời hạn lưu trú

Điểm áp dụng D-9-f668: f668 thời hạn lưu trú, đăng k (2 years, 1, 2).

Có được làm việc không?

Giá trị của mục này D-9-b239: b239 thương mại, kinh doanh c · b239 phạm vi hoạt động được p.

Có cần tiếng Hàn không?

Nội dung cụ thể D-9-371c: 371c yêu cầu tiếng Hàn, TOPIK (D-9).

Ai có thể nộp

  • Nội dung cụ thể D-9-73d7: 73d7 thương mại, kinh doanh c.
  • Ý chính D-9-7f36: 7f36 đầu tư, pháp nhân Hàn Qu (D-8).
  • Nội dung cụ thể D-9-46c4: 46c4 phái cử nội bộ, chi nhán · 46c4 đầu tư, pháp nhân Hàn Qu · 46c4 thương mại, kinh doanh c (1, KITA, 2, D-8, D-9, 3, 4).

Giấy tờ cần chuẩn bị

  • Quy định liên quan D-9-ccfe: ccfe hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu,.
  • Ý chính D-9-93f2: 93f2 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu,.
  • Giá trị của mục này D-9-1c1d: 1c1d thương mại, kinh doanh c · 1c1d hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, (KITA).
  • Điểm áp dụng D-9-56dc: 56dc thương mại, kinh doanh c · 56dc hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, · 56dc thời hạn lưu trú, đăng k · 56dc yêu cầu tiếng Hàn, TOPIK.
  • Quy định liên quan D-9-f90c: f90c thương mại, kinh doanh c · f90c hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu,.
  • Nội dung cụ thể D-9-46a9: 46a9 phái cử nội bộ, chi nhán · 46a9 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, · 46a9 phạm vi hoạt động được p · 46a9 yêu cầu tiếng Hàn, TOPIK.
  • Nội dung cụ thể D-9-bed6: bed6 thương mại, kinh doanh c · bed6 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu,.
  • Nội dung cụ thể D-9-9652: 9652 đầu tư, pháp nhân Hàn Qu · 9652 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, · 9652 lệ phí, thời gian xử lý · 9652 thời hạn lưu trú, đăng k (KRW, 300, HiKorea).

Cách nộp

Nội dung cụ thể D-9-1921: 1921 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, · 1921 yêu cầu tiếng Hàn, TOPIK.

  1. Điểm áp dụng D-9-ddd4: ddd4 hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, · ddd4 yêu cầu tiếng Hàn, TOPIK.
  2. Nội dung cụ thể D-9-b457: b457.

    Quy định liên quan D-9-0e2b: 0e2b đầu tư, pháp nhân Hàn Qu · 0e2b thương mại, kinh doanh c (D-9, D-8, 2011).

Lưu trú & gia hạn

Bạn có thể ở bao lâu

Điểm áp dụng D-9-f668: f668 thời hạn lưu trú, đăng k (2 years, 1, 2).

Gia hạn lưu trú

Nội dung cụ thể D-9-d74f: d74f thương mại, kinh doanh c · d74f thời hạn lưu trú, đăng k.

Điểm áp dụng D-9-dd02: dd02 (6 months).

Làm việc với visa này

Giá trị của mục này D-9-4e26: 4e26 báo chí, phóng viên, thu · 4e26 thương mại, kinh doanh c · 4e26 phạm vi hoạt động được p.

Điểm áp dụng D-9-9c25: 9c25 báo chí, phóng viên, thu · 9c25 phái cử nội bộ, chi nhán · 9c25 thời hạn lưu trú, đăng k.

Yêu cầu chi tiết

Tiếng Hàn

Nội dung cụ thể D-9-371c: 371c yêu cầu tiếng Hàn, TOPIK (D-9).

Tài chính cần chứng minh

Giá trị của mục này D-9-a89c: a89c đầu tư, pháp nhân Hàn Qu · a89c hồ sơ gồm đơn, hộ chiếu, · a89c lệ phí, thời gian xử lý · a89c thời hạn lưu trú, đăng k (KRW, 300).

Hệ thống điểm

Quy định liên quan D-9-0ee5: 0ee5 thương mại, kinh doanh c (D-9-1, 30, 35, 60 points, HiKorea).

Phân loại phụ

Nội dung cụ thể D-9-968f: 968f đầu tư, pháp nhân Hàn Qu · 968f thương mại, kinh doanh c · 968f lệ phí, thời gian xử lý (D-9-1, D-9-4, KITA, D-9-2, KRW, 300M, D-9-3, HiKorea).

Gia đình

Nội dung cụ thể D-9-f583: f583 vợ/chồng và con chưa thà (F-3).

ARC di động

Giá trị của mục này D-9-cb37: cb37 thời hạn lưu trú, đăng k · cb37 ARC và ARC di động sau k (ARC, 2025,).

Cập nhật chính sách 2025–2026

  • Nội dung cụ thể D-9-23d5: 23d5 giảng dạy, nghiên cứu, g · 23d5 ARC và ARC di động sau k (2025, 2026, D-9).
  • Nội dung cụ thể D-9-a0e2: a0e2 thương mại, kinh doanh c · a0e2 phạm vi hoạt động được p (D-9-1, 30 points, 35 points, 60 points).
  • Ý chính D-9-8e5c: 8e5c (HiKorea).
  • Quy định liên quan D-9-bd36: bd36.

Lỗi thường gặp

  • Điểm áp dụng D-9-2ed9: 2ed9 đầu tư, pháp nhân Hàn Qu (D-9, D-8).
  • Quy định liên quan D-9-5e11: 5e11 đầu tư, pháp nhân Hàn Qu · 5e11 thương mại, kinh doanh c (D-8, D-9).
  • Giá trị của mục này D-9-625f: 625f thương mại, kinh doanh c (D-8, D-9, 2011).
  • Nội dung cụ thể D-9-a03a: a03a đầu tư, pháp nhân Hàn Qu (D-8, D-9).

Lộ trình tiếp theo

Giá trị của mục này D-9-d064: d064 phái cử nội bộ, chi nhán · d064 đầu tư, pháp nhân Hàn Qu · d064 thương mại, kinh doanh c (D-8, D-9).
Ý chính D-9-610a: 610a báo chí, phóng viên, thu · 610a đầu tư, pháp nhân Hàn Qu · 610a thương mại, kinh doanh c · 610a lệ phí, thời gian xử lý (KRW, 300, D-9, F-5, D-8).

Nguồn chính thức ↗  Sổ tay chính thức ↗

Nếu bạn vi phạm quy định:Quy định liên quan D-9-0926: 0926 thương mại, kinh doanh c · 0926 lệ phí, thời gian xử lý · 0926 thời hạn lưu trú, đăng k · 0926 phạm vi hoạt động được p (KRW, 30).

Nhận cập nhật visa qua email

Tham gia GoKorea Insider để nhận cập nhật rõ ràng về visa và các mốc quan trọng.

Tham gia Insider — Miễn phí
Lên đầu trang