Gyeongsang National University campus Ảnh: Asfreeas · CC BY-SA 4.0
Hồ sơ trường đại học

Đại học Quốc gia Gyeongsang (경상국립대학교)

◎ Jinju · Busan / Cảnh Nam

GKSChương trình học bằng tiếng AnhQuốc lậpY khoa

Phù hợp với ai?

Trường đại học quốc gia hàng đầu của Gyeongnam – mạnh về hàng không vũ trụ (gần Sacheon) và nông nghiệp sinh học. Học phí ~KRW 4.1M/năm. Đối tác GKS, chương trình tiếng Anh.

  • Bạn muốn học các lớp được giảng dạy bằng tiếng Anh — trường này có chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh.
  • Bạn đang hướng tới học bổng GKS — đây là trường đại học đối tác của GKS.
  • Bạn đang xem ngân sách học phí đại học công lập — của mình, ≈ KRW 4.1M / năm.
  • Bạn quan tâm đến lĩnh vực y học hoặc y tế — chúng được giảng dạy trong khuôn viên trường này.
Vị trí & đời sống

Đi lại & đời sống sinh viên

Ở Jinju, thành phố của pháo đài và lễ hội đèn lồng, có trạm KTX riêng.

Thành phốJinju · Busan/GyeongnamKý túc xáPhòng ~27.2% của sinh viênNgành họcCác khoa 126 Chuyên ngành &

Ảnh khuôn viên trường

Gyeongsang National University campus photo 1

Thông tin nhanh

Vị trí

Jinju · Busan/Gyeongnam

Loại hình

Quốc lập

Học phí

≈ KRW 4.1M / năm (trung bình chính thức)

Ký túc xá

Có — năng lực ~27.2% của sinh viên

Học bổng GKS

Trường đại học đối tác (đã xác nhận)

Chương trình học bằng tiếng Anh

Chương trình & lựa chọn học tập

Lĩnh vực học tập

Kỹ thuật · Nghệ thuật & Thể thao · Y học & Sức khỏe · Khoa học Xã hội & Nhân văn · Khoa học tự nhiên

Khoa & ngành học

126 được liệt kê trong tiết lộ chính thức

Thông tin tuyển sinh

Thời gian nộp hồ sơ
  • UG (Mùa thu bổ sung 2026, Khoa Nghiên cứu liên ngành toàn cầu): trực tuyến qua studyinkorea.go.kr
  • tài liệu Tháng 6 30 – Tháng 7 3, 2026
  • kết quả Tháng 7 21–22, 2026. Tốt nghiệp (2026 mùa thu): trực tuyến 21 tháng 4 – 13, 2026 tháng 5
  • tài liệu Tháng 4 21 – Tháng 5 15, 2026
  • kết quả Tháng 6 12, 2026 (dự kiến)
  • học kỳ bắt đầu vào tháng 9 1, 2026.
Hình thức tuyển sinh
  • Nhập học đặc biệt cho người nước ngoài (người nộp đơn và cả cha và mẹ đều không phải là người Hàn Quốc)
  • không có hai quốc tịch) và người Hàn Quốc ở nước ngoài.
  • UG: học sinh mới (vòng bổ sung vào Division of Global Interdisciplinary Studies).
  • Tốt nghiệp: Thạc sĩ, Ph.D., Thạc sĩ kết hợp’s-Ph.D.
Yêu cầu ngôn ngữ
  • Bậc đại học: TOPIK Level 3+ (Level 2+ cho Nghệ thuật/Giáo dục thể chất) HOẶC Viện King Sejong Intermediate 1+ (SKA 321+) HOẶC KIIP Level 3+ HOẶC chương trình D-4 1 năm + bài kiểm tra nội bộ HOẶC năng lực tiếng Hàn GNU Level 3+.
  • Tốt nghiệp (tiếng Hàn): Cấp độ TOPIK 3+ hoặc Trung cấp tiếng Hàn Sejong 2+.
  • Chương trình tiếng Anh sau đại học (phòng 39): TOEFL iBT 71 / IELTS 5.5 / CEFR B2 / TEPS 600 (New TEPS 327)
  • TOEFL ITP không được chấp nhận.
Mức độ cạnh tranh (tham khảo)
  • 6.9 : 1 dành cho ứng viên Hàn Quốc (đường đua chung, tiết lộ 2025) – đường đua nước ngoài được sàng lọc riêng
  • Hạn ngạch sinh viên năm nhất 3950
Năm tuyển sinh
2026
Luôn kiểm tra theo hướng dẫn chính thức. Ngày tháng và yêu cầu thay đổi theo từng kỳ tuyển sinh — trang tuyển sinh chính thức là nguồn cuối cùng.

Trang web chính thức →

Dữ liệu từ các nguồn chính thức · được cập nhật lần cuối 2026-06-19

Liên hệ & vị trí

Vị trí
Jinju · Busan/Gyeongnam · Mở trong Google Maps →
Văn phòng tuyển sinh
Văn phòng quốc tế
Trang web

Thông tin liên hệ được lấy từ tài liệu tuyển sinh chính thức mới nhất — các văn phòng đôi khi thay đổi số điện thoại giữa các kỳ tuyển sinh.

Bạn đang dự định du học Hàn Quốc?

Tham gia GoKorea Insider để nhận hạn học bổng, cập nhật từ các trường đại học và mẹo visa — miễn phí.

Tham gia Insider — Miễn phí
Lên đầu trang